Kho từ vựng IELTS & THPT
Học từ vựng theo ngữ cảnh, phát âm chuẩn và các ví dụ thực tế.
genuine
chân thật, thật thà
globalisation
toàn cầu hóa
heritage
di sản
homogenization
sự đồng nhất văn hóa
honour
danh dự, vinh dự
humble
khiêm tốn, giản dị
identity
danh tính, bản sắc
immigrant
người nhập cư
In leaps and bounds
nhanh chóng, với tốc độ đáng ngạc nhiên, tiến bộ nhanh cấp kỳ
income
thu nhập
infrastructure
cơ sở hạ tầng
innovation
sự đổi mới, sáng tạo
inspire
truyền cảm hứng
integration
sự hội nhập, tích hợp
maritime
thuộc về biển, hàng hải
meaningful
đầy ý nghĩa
microplastic
vi nhựa (hạt nhựa nhỏ gây ô nhiễm)
origin
cội nguồn, nguồn gốc
outstanding
nổi bật, xuất sắc
persistence
sự kiên trì, bền bỉ