Kho từ vựng IELTS & THPT
Học từ vựng theo ngữ cảnh, phát âm chuẩn và các ví dụ thực tế.
perspective
quan điểm, góc nhìn
plagiarism
sự đạo văn
praise
ca ngợi, khen ngợi
preserve
bảo tồn, giữ gìn
procrastination
sự trì hoãn
prominent
nổi bật, quan trọng
Pull your weight
làm việc chăm chỉ như những người khác trong một nhóm
reputation
danh tiếng, uy tín
resilience
khả năng phục hồi, sự kiên cường
restless
bồn chồn, không yên
self-discipline
kỷ luật bản thân, tự giác
self-esteem
lòng tự trọng, sự tự tin
setting
bối cảnh
sustainability
sự bền vững
trend
xu hướng
unforgettable
không thể quên được
upcycling
tái chế sáng tạo, nâng cấp
urban
thuộc thành phố
validation
sự xác nhận, phê chuẩn
vital
vô cùng quan trọng, sống còn