Kho từ vựng IELTS & THPT
Học từ vựng theo ngữ cảnh, phát âm chuẩn và các ví dụ thực tế.
civilisation
nền văn minh
cultural heritage
di sản văn hóa
custom
phong tục, tập quán
diversity
sự đa dạng
embrace
đón nhận, tiếp nhận
globalisation
toàn cầu hóa
heritage
di sản
identity
danh tính, bản sắc
immigrant
người nhập cư
integration
sự hội nhập, tích hợp
maritime
thuộc về biển, hàng hải
meaningful
đầy ý nghĩa
origin
cội nguồn, nguồn gốc
perspective
quan điểm, góc nhìn
preserve
bảo tồn, giữ gìn
setting
bối cảnh
trend
xu hướng
unforgettable
không thể quên được
upcycling
tái chế sáng tạo, nâng cấp
vital
vô cùng quan trọng, sống còn