Kho Từ Vựng Trọng Điểm

# Tất cả từ vựng 17 từ

ambitious

/æmˈbɪʃəs/
adj B2

đầy tham vọng

Đồng nghĩa: aspiring
Trái nghĩa: unambitious

apprentice

/əˈprentɪs/
n B2

người học việc

Đồng nghĩa: trainee
Trái nghĩa: master

assignment

/əˈsaɪnmənt/
n B1

bài tập, nhiệm vụ

Đồng nghĩa: task, duty

cautious

/ˈkɔːʃəs/
adj B2

thận trọng

Đồng nghĩa: careful, wary
Trái nghĩa: reckless

climate change

/ˈklaɪmɪt tʃeɪn(d)ʒ/
n B2

biến đổi khí hậu

competence

/ˈkɒmpɪtəns/
n C1

năng lực, khả năng

Đồng nghĩa: capability, ability
Trái nghĩa: incompetence

contamination

/kənˈtæmɪneɪt/
v C1

làm ô nhiễm

Đồng nghĩa: pollute
Trái nghĩa: clean, purify

decompose

/ˌdiːkəmˈpəʊz/
v C1

phân hủy

Đồng nghĩa: decay

income

/ˈɪnkʌm/
n B2

thu nhập

Đồng nghĩa: earnings, revenue

infrastructure

/ˈɪnfrəstrʌktʃər/
n C1

cơ sở hạ tầng

innovation

/ˌɪnəˈveɪʃn/
n C1

sự đổi mới, sáng tạo

Đồng nghĩa: creativity, novelty

microplastic

/ˌmaɪkrəʊˈplæstɪk/
n C1

vi nhựa (hạt nhựa nhỏ gây ô nhiễm)

plagiarism

/ˈpleɪdʒərɪzəm/
n C1

sự đạo văn

procrastination

/prəˌkræs.tɪˈneɪ.ʃən/
n C1

sự trì hoãn

restless

/ˈrestləs/
adj B2

bồn chồn, không yên

Đồng nghĩa: uneasy
Trái nghĩa: relaxed

sustainability

/səˌsteɪnəˈbɪləti/
n C2

sự bền vững

Trái nghĩa: unsustainability

urban

/ˈɜːbən/
adj B2

thuộc thành phố

Đồng nghĩa: city, metropolitan
Trái nghĩa: rural